Nguyễn Xuân Y

Năm sinh1958
Quê quánNgũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Ngày hy sinh 11/2/1979
Vị trí mộ 4702
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003933]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Y, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=11/2/1979, Quê quán=Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4702}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4320 (số thứ tự 1003933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Y” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Y” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 11/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Học
  2. Nguyễn Văn Hợp
  3. Mạc Văn Hữu
  4. Nguyễn Ngọc Lâm
  5. Trần Đình Miến
  6. Nguyễn Văn Minh
  7. Mai Văn Nam
  8. Hoàng Văn Nắng
  9. Phạm Văn Nguyện
  10. Bùi Như Nhẫn
  11. Nguyễn Văn Nhật
  12. Nguyễn Văn Nhật
  13. Nguyễn Kẽ Oanh
  14. Nguyễn Văn Phú
  15. Vũ Văn Quảng
  16. Lê Chí Rạng
  17. Nguyễn Văn Sĩ
  18. Lê Trọng Sơn
  19. Lương Đình Sử
  20. Trần Đăng Tấn
  21. Đỗ Văn Thái
  22. Nguyễn Văn Tháng
  23. Vũ Văn Quảng
  24. Lê Chí Rạng
  25. Nguyễn Văn Sĩ
  26. Lê Trọng Sơn
  27. Lương Đình Sử
  28. Trần Đăng Tấn
  29. Đỗ Văn Thái
  30. Nguyễn Văn Tháng
  31. Nguyễn Gia Thành
  32. Nguyễn Văn Thành
  33. Trần Văn Thành
  34. Lê Xuân Thị
  35. Nguyễn Văn Thoại
  36. Bùi Văn Ty
  37. Phùng Đình Văn
  38. Nguyễn Trị Xuân