Nguyễn Đức Xuân

Năm sinh1954
Quê quánHạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 2/10/1978
Vị trí mộ 4679
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003910]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Xuân, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=2/10/1978, Quê quán=Hạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4679}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4297 (số thứ tự 1003910).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Xuân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Xuân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Mão
  2. Đỗ Thanh Nguyên
  3. Nguyễn Quang Phúc
  4. Nguyễn Thu Sang
  5. Vũ Văn Sang
  6. Hoàng Văn Sáng
  7. Nguyễn Thu Sơn
  8. Võ Văn Tèo
  9. Nguyễn Văn Thanh
  10. Nguyễn Thu Sang
  11. Vũ Văn Sang
  12. Hoàng Văn Sáng
  13. Nguyễn Thu Sơn
  14. Võ Văn Tèo
  15. Nguyễn Văn Thanh
  16. Nguyễn Văn Thảo
  17. Trường Tạ Quang
  18. Lê Văn Văn
  19. Nguyễn Thế Viết
  20. Lê Văn Vinh
  21. Nguyễn Xuân Hào