Tống Quốc Viện

Năm sinh1960
Quê quánTân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định
Ngày hy sinh 6/2/1979
Vị trí mộ 4545
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003776]: Lietsi {Họ tên=Tống Quốc Viện, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=6/2/1979, Quê quán=Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4545}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4193 (số thứ tự 1003776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Quốc Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tống Quốc Viện” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tống Quốc Viện” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 6/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Trọng Hồng sinh 1958 · Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang
  2. Đỗ Đức Hùng sinh 1960 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Hứng sinh 1959 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  4. Nguyễn Văn Khanh sinh 1960 · Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  5. Hà Kim Lân sinh 1956 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
  6. Trần Ngọc Luân sinh 1958 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  7. Trần Ngọc Luân sinh 1958 · Thanh Thịnh - Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Lương sinh 1956 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  9. Dương Văn Mìn sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1953 · Lương Tài - Hưng Yên
  11. Phan Đức Nhị sinh 1958 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  12. Ngô Quang Phát sinh 1958 · Hiệp Hòa - Bắc Giang
  13. Phạm Văn Quảng sinh 1953 · Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  14. Nguyễn Văn Quy sinh 1954 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  15. Lê Đình Quynh sinh 1955 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  16. Phạm Văn Sơn sinh 1956 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  17. Chu Văn Tá sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  18. Phạm Văn Quảng sinh 1953 · Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  19. Nguyễn Văn Quy sinh 1954 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  20. Lê Đình Quynh sinh 1955 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  21. Phạm Văn Sơn sinh 1956 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  22. Chu Văn Tá sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  23. Phan Xuân Trường sinh 1953 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  24. Trịnh Công Viên sinh 1958 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  25. Vũ Đình Hoà
  26. Đinh Văn Phu