Đặng Thanh Túng

Năm sinh1953
Quê quánLê lợi - Kiến Xương - Thái Bình
Ngày hy sinh 10/3/1978
Vị trí mộ 4370
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003601]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thanh Túng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=10/3/1978, Quê quán=Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4370}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4018 (số thứ tự 1003601).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thanh Túng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thanh Túng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Thanh Túng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 10/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hội
  2. Mai Xuân Huân
  3. Ngô Văn Huệ
  4. Nguyễn Văn Khoái
  5. Nguyễn Văn Khuy
  6. Bùi Văn Mùi
  7. Nguyễn Tiến Nghĩ
  8. Bùi Văn Oanh
  9. Nguyễn Văn Phú
  10. Sạ Văn Sẳng
  11. Nguyễn Văn Sơn
  12. Tề Văn Thái
  13. Cao Đình Thân
  14. Sạ Văn Sẳng
  15. Nguyễn Văn Sơn
  16. Tề Văn Thái
  17. Cao Đình Thân
  18. Hà Đức Thông
  19. Vũ Thanh Triển
  20. Nguyễn Tiến Ngấn