Nguyễn Đức Trang

Năm sinh1959
Quê quántrang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
Ngày hy sinh 12/5/1978
Vị trí mộ 4161
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003392]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Trang, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=12/5/1978, Quê quán=trang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4161}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3809 (số thứ tự 1003392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Trang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Trang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Huệ
  2. Đinh Văn Hưng
  3. Vi Văn Lâm
  4. Lương Văn Ly
  5. Lê Văn Minh
  6. Đàm Trọng Nghĩa
  7. Nguyễn Văn Síu
  8. Bùi Quang Thái
  9. Nguyễn Văn Thảng
  10. Nguyễn Văn Síu
  11. Bùi Quang Thái
  12. Nguyễn Văn Thảng
  13. Đặng Thanh Tú
  14. Trần Hùng Vương