Phạm Văn Thế

Năm sinh1958
Quê quánKiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/7/1978
Vị trí mộ 3660
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002891]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thế, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=4/7/1978, Quê quán=Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3660}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3608 (số thứ tự 1002891).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thế” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Thế” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Huệ
  2. Nguyễn Minh Huệ
  3. Phan Huy Hùng
  4. Hà Văn Khoa
  5. Nguyễn Văn Khuê
  6. Lê Văn Lịch
  7. Triệu Huy Liệu
  8. Lê Văn Ngọc
  9. Đặng Trung Phìn
  10. Lương Trung Sơn
  11. Nguyễn Đình Sơn
  12. Lương Trung Sơn
  13. Nguyễn Đình Sơn
  14. Phan Văn Thành
  15. Phạm Xuân Túc