Lê Khá Thạp

Năm sinh1957
Quê quánQuốc Tân - Nam Sách - Hải Dương
Ngày hy sinh 31/01/1979
Vị trí mộ 3643
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002874]: Lietsi {Họ tên=Lê Khá Thạp, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=31/01/1979, Quê quán=Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3643}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3591 (số thứ tự 1002874).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Khá Thạp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Khá Thạp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Khá Thạp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/01/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Huấn
  2. Ngô Bá Hướng
  3. Lê Văn Khao
  4. Nguyễn Văn Khoát
  5. Vũ Duy Lũng
  6. Ngô Văn Mến
  7. Trần Đức Minh
  8. Ngô Văn Sân
  9. Nguyễn Đức Thắng
  10. Phạm Văn Thanh
  11. Ngô Văn Sân
  12. Nguyễn Đức Thắng
  13. Phạm Văn Thanh
  14. Trần Văn Thành
  15. Phạm Thế Thông
  16. Phạm Văn Thuần
  17. Nguyễn Văn Trọng
  18. Bùi Văn Xưởng