Đoàn Văn Thạnh

Năm sinh1956
Quê quánĐại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
Ngày hy sinh 20/12/1977
Vị trí mộ 3625
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002856]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Thạnh, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=20/12/1977, Quê quán=Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3625}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3573 (số thứ tự 1002856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Thạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Thạnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đoàn Văn Thạnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 20/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn ích sinh 1955 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  2. Lã Ngọc Khoa sinh 1956 · Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái
  3. Đặng Văn Lợi sinh 1957 · Tân Thành-Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ
  4. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1957 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Mất sinh 1958 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  6. Trần Văn Quý sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Quang Sao sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  8. Vũ Văn Sỹ sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  9. Trần Văn Quý sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  10. Nguyễn Quang Sao sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  11. Vũ Văn Sỹ sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  12. Lê Xuân Thành sinh 1957 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Thiện sinh 1958 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  14. Phạm Văn Thông sinh 1948 · Nam Hưng - Thái Bình
  15. Đỗ Ngọc Tuấn sinh 1958 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định