Vũ Hữu Thành

Năm sinh1957
Quê quánN.Máy Xi Măng Trại Chúa - Hồng Bàng - Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/06/1978
Vị trí mộ 3623
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002854]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hữu Thành, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/06/1978, Quê quán=N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Hồng Bàng - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3623}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3571 (số thứ tự 1002854).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Hữu Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Khánh sinh 1956 · Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
  2. Hoàng Kim Khương sinh 1953 · Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây
  3. Bùi Văn Kiểm sinh 1956 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
  4. Đỗ Đức Long sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  5. Đinh Văn Ngự sinh 1956 · Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  6. Vũ Văn Phú sinh 1955 · Lạc thư-Ngọc hồi - Thường Tín - Hà Tây
  7. Lê Văn Quý sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  8. Ong Thế Sự sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  9. Lương Văn Tăng sinh 1952 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá
  10. Nguyễn Văn Thái sinh 1957 · An ninh-Yên Phụ - Yên Phong - Bắc Ninh
  11. Lê Văn Quý sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  12. Ong Thế Sự sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  13. Lương Văn Tăng sinh 1952 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá
  14. Nguyễn Văn Thái sinh 1957 · An ninh-Yên Phụ - Yên Phong - Bắc Ninh
  15. Bùi Xuân Thành sinh 1958 · Xóm nội-Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
  16. Lê Văn Thập sinh 1957 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  17. Ngô Văn Thin sinh 1957 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
  18. Vũ Duy Thu sinh 1960 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
  19. Nguyễn Văn Trung sinh 1958 · yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình
  20. Phạm Văn Từ sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  21. Đoàn Văn Tý sinh 1959 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  22. Trần văn Xuân sinh 1959 · Phúc thịnh-Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An