Lê Đình Quynh

Năm sinh1955
Quê quánThiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 6/2/1979
Vị trí mộ 3045
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002276]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Quynh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=6/2/1979, Quê quán=Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3045}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2993 (số thứ tự 1002276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Quynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Quynh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Đình Quynh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 6/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Trọng Hồng
  2. Đỗ Đức Hùng
  3. Nguyễn Văn Hứng
  4. Nguyễn Văn Khanh
  5. Hà Kim Lân
  6. Trần Ngọc Luân
  7. Trần Ngọc Luân
  8. Nguyễn Văn Lương
  9. Dương Văn Mìn
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Phan Đức Nhị
  12. Ngô Quang Phát
  13. Phạm Văn Quảng
  14. Nguyễn Văn Quy
  15. Lê Đình Quynh
  16. Phạm Văn Sơn
  17. Chu Văn Tá
  18. Phạm Văn Quảng
  19. Nguyễn Văn Quy
  20. Phạm Văn Sơn
  21. Chu Văn Tá
  22. Phan Xuân Trường
  23. Trịnh Công Viên
  24. Tống Quốc Viện
  25. Vũ Đình Hoà
  26. Đinh Văn Phu