Hoàng Khắc Quang

Năm sinh1956
Quê quánThiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 3/7/1978
Vị trí mộ 2937
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002168]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Khắc Quang, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=3/7/1978, Quê quán=Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2937}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2885 (số thứ tự 1002168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Khắc Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Khắc Quang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Khắc Quang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đức Hùng sinh 1954 · Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định
  2. Trần Trọng Lãng sinh 1958 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
  3. Khúc Văn Lợi sinh 1958 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  4. Võ Văn Lợi sinh 1959 · Phong đằng-Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  5. Trần Xuân Lược sinh 1954 · Miêu nhà-Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
  6. Nguyễn Hữu Nam sinh 1958 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  7. Phạm Văn Phân sinh 1958 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  8. Đoàn Hàn Thanh Phương sinh 1959 · Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng
  9. Hoàng Khắc Quang sinh 1956 · Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  10. Đoàn Hàn Thanh Phương sinh 1959 · Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng
  11. Lê Duy Thêm sinh 1958 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  12. Nguyễn Văn Tứ sinh 1959 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  13. Ma Phúc Tuyên Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  14. Hán Văn Xuân sinh 1957 · Thôn dền-Gia Thánh - Phù Ninh - Phú Thọ