Ma Văn Quân

Năm sinh1957
Quê quánThanh định - Định Hoá - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 4/4/1978
Vị trí mộ 2929
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002160]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Quân, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=4/4/1978, Quê quán=Thanh định - Định Hoá - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2929}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2877 (số thứ tự 1002160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Quân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Quân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ma Văn Quân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Long Khương
  2. Nguyễn Văn Lịch
  3. Ma Văn Quân
  4. Trần Hữu Sánh
  5. Trần Hữu Sánh
  6. Nguyễn Văn Lý
  7. Bùi Quốc Độ
  8. Phạm Hồng Phong