Trịnh Đức Phương

Năm sinh1958
Quê quánNgõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội
Ngày hy sinh 26/07/1978
Vị trí mộ 2898
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002129]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Phương, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=26/07/1978, Quê quán=Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2898}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2846 (số thứ tự 1002129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đức Phương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Đức Phương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/07/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Huy Lực
  2. Trịnh Đức Phương
  3. Đỗ Đức Thiện
  4. Cao Văn Thốn
  5. Trần Việt Tuyền
  6. Võ Văn Viên