Trần Công Phương

Năm sinh1957
Quê quánBắc thành - Yên Thành - Nghệ An
Ngày hy sinh 24/12/1978
Vị trí mộ 2896
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002127]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Phương, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/12/1978, Quê quán=Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2896}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2844 (số thứ tự 1002127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Phương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Công Phương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hùng
  2. Vũ Đình Hưng
  3. Đào Quang Kiện
  4. Nguyễn Bá Nhất
  5. Trần Đình Phát
  6. Trần Công Phương
  7. Trần Văn Quang
  8. Trần Văn Quang
  9. Nguyễn Khắc Thắt
  10. Lê Văn Thế
  11. Trần Văn Hùng