Hoàng Sỹ Tám

Năm sinh1950
Quê quánVăn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Ngày hy sinh 6/7/1978
Vị trí mộ 3320
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002551]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Sỹ Tám, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=6/7/1978, Quê quán=Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3320}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2568 (số thứ tự 1002551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Sỹ Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Sỹ Tám” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Sỹ Tám” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Lệnh Hội sinh 1959 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
  2. Nguyễn Thành Kim sinh 1956 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  3. Nguyễn Đình Lối sinh 1957 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  4. Hoàng Văn Nguyên sinh 1958 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  5. Nguyễn Khắc Rớt sinh 1957 · Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  6. Nguyễn Khắc Rớt sinh 1957 · Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  7. Hoàng Sỹ Tám sinh 1950 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An