Trần Văn Tam

Năm sinh1948
Quê quánHương sơn-Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
Ngày hy sinh 24/12/1977
Vị trí mộ 3317
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002548]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tam, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/12/1977, Quê quán=Hương sơn-Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3317}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2565 (số thứ tự 1002548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tam” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Tam” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Công Luận sinh 1958 · Bình An-Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
  2. Nguyễn Hữu Ngừng sinh 1954 · Trần xá-Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  3. Phạm Xuân Ninh sinh 1957 · Xóm 5 cổ viên-Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  4. Nguyễn Văn Quân sinh 1956 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  5. Đinh Phú Ta sinh 1957 · Kim Tận - Định Hoá - Bắc Cạn
  6. Nguyễn Văn Quân sinh 1956 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  7. Đinh Phú Ta sinh 1957 · Kim Tận - Định Hoá - Bắc Cạn
  8. Trần Văn Tam sinh 1948 · Hương sơn-Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  9. Nguyễn Gia Thành sinh 1960 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  10. Vũ Đình Thư sinh 1958 · Quỳnh Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  11. Nông Quốc Trường sinh 1954 · Nà Cường - Hòa An - Cao Bằng
  12. Vũ Lương Vần sinh 1955 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định