Lại Thiên Suất

Năm sinh1956
Quê quánTiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
Ngày hy sinh 22/07/1978
Vị trí mộ 3249
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002480]: Lietsi {Họ tên=Lại Thiên Suất, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=22/07/1978, Quê quán=Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3249}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2497 (số thứ tự 1002480).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Thiên Suất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Thiên Suất” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lại Thiên Suất” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 22/07/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lờ sinh 1957 · Dũng Tiên - Thường Tín - Hà Tây
  2. Lê Xuân Lộc sinh 1956 · Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Mế sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  4. Hoàng Văn Quốc sinh 1955 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  5. Hoàng Lương Tân sinh 1955 · Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  6. Hoàng Văn Quốc sinh 1955 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  7. Lại Thiên Suất sinh 1956 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  8. Hoàng Lương Tân sinh 1955 · Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  9. Phạm Bá Tuất sinh 1958 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  10. Hồ Sỹ Tường sinh 1958 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An