Nguyễn Mạnh Sáu

Năm sinh1959
Quê quánSong Mai - Việt Yên - Bắc Giang
Ngày hy sinh 14/05/1978
Vị trí mộ 3110
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002341]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Sáu, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=14/05/1978, Quê quán=Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3110}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2358 (số thứ tự 1002341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Sáu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Sáu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 14/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Liên Kết
  2. Trần Trọng Khang
  3. Hoàng Văn Khàng
  4. Lê Xuân Khoẻ
  5. Đào Xuân Kỷ
  6. Cao Danh Lợi
  7. Lưu Văn Mao
  8. Lê Xuân Minh
  9. Nguyễn Văn Ngọc
  10. Nguyễn Duy Ninh
  11. Phạm Đình Quốc
  12. Đinh Văn Tập
  13. Nguyễn Văn Thả
  14. Phạm Đình Quốc
  15. Nguyễn Mạnh Sáu
  16. Đinh Văn Tập
  17. Nguyễn Văn Thả
  18. Phan Văn Thành
  19. Tạ Xuân Thứ
  20. Hoàng Văn Trình
  21. Nguyễn Văn Trịnh
  22. Hoàng Văn Trung
  23. Vũ Văn Tùng