Bùi Xuân Mùi

Năm sinh1953
Quê quánNgọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 29/04/1978
Vị trí mộ 2441
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001672]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Mùi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/04/1978, Quê quán=Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2441}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1679 (số thứ tự 1001672).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Mùi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Xuân Mùi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 29/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hợi
  2. Bùi Quang Khải
  3. Đinh Hồng Nghiêm
  4. Trần Phú
  5. Trần Văn Quyền
  6. Nguyễn Viết Sơn
  7. Trương Như Tần
  8. Nguyễn Đình Thanh
  9. Trần Văn Quyền
  10. Nguyễn Viết Sơn
  11. Trương Như Tần
  12. Nguyễn Đình Thanh
  13. Bùi Văn Thư
  14. Lê Thanh Yên