Nguyễn Công Minh

Năm sinh1959
Quê quánPhú Nhuận - Hồ Chí Minh
Ngày hy sinh 16/04/1978
Vị trí mộ 2379
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001610]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Minh, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=16/04/1978, Quê quán=Phú Nhuận - Hồ Chí Minh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2379}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1618 (số thứ tự 1001610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Minh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Công Minh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 16/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Hùng sinh 1950 · Bác đồng - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Nhan sinh 1958 · Khôi vĩ – Quang phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Bùi Văn Tấn sinh 1955 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  4. Bùi Văn Tấn sinh 1955 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  5. Nguyễn Văn Thành sinh 1955 · Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ
  6. Đào Văn Thiên sinh 1958 · Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình