Ma Văn Lập

Năm sinh1957
Quê quánPhúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Ngày hy sinh 27/03/1978
Vị trí mộ 2030
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001262 ]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Lập, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=27/03/1978, Quê quán=Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2030}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1270 (số thứ tự 1001262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Lập” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ma Văn Lập” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/03/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thức Hợi sinh 1960 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Lương Quang Hợp sinh 1960 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  3. Nguyễn Quý Khoang sinh 1959 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  4. Nguyễn Trọng Nam sinh 1959 · Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An
  5. Nguyễn Duy Nghiêm sinh 1955 · Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  6. Nguyễn Công Thoạn sinh 1953 · Núi đông-Hoài Sơn - Bắc Ninh
  7. Chu Trọng Văn sinh 1956 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An