Dương Quang Lập

Năm sinh1957
Quê quánQuang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
Ngày hy sinh 15/04/1978
Vị trí mộ 2029
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001261 ]: Lietsi {Họ tên=Dương Quang Lập, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=15/04/1978, Quê quán=Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2029}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1269 (số thứ tự 1001261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Quang Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Quang Lập” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Quang Lập” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Bá Hợp C7 - D8 - E64 - F320 - QD3
  2. Nguyễn Hữu Thắng C12 - D9 - E64 - F320 - QD3
  3. Phùng Bá Hợp
  4. Đinh Văn Hùng
  5. Dương Đình Kiếm
  6. Nguyễn Hữu Thắng
  7. Nguyễn Ngọc Thanh
  8. Nguyễn Hữu Thắng
  9. Nguyễn Ngọc Thanh
  10. Bạch Quang Xim
  11. Lương Văn ý