Đặng Ngọc Lan

Năm sinh1949
Quê quánQuỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An
Ngày hy sinh 22/10/1977
Vị trí mộ 1998
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001230 ]: Lietsi {Họ tên=Đặng Ngọc Lan, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/10/1977, Quê quán=Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1998}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1238 (số thứ tự 1001230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ngọc Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ngọc Lan” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Ngọc Lan” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/10/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Hùng sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  2. Hứa Đức Ninh sinh 1954 · Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang
  3. Nguyễn Văn Phú sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  4. Nguyễn Văn Thắng sinh 1954 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  5. Trịnh Ngọc Thạng sinh 1956 · Yên Định - Thanh Hoá
  6. Nguyễn Văn Thắng sinh 1954 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  7. Trịnh Ngọc Thạng sinh 1956 · Yên Định - Thanh Hoá
  8. Trịnh Văn Ước sinh 1959 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  9. Lê Văn Vu sinh 1956 · Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định