Hoàng Kim Khương

Năm sinh1953
Quê quánMinh Khải - Hoài Đức - Hà Tây
Ngày hy sinh 24/06/1978
Vị trí mộ 1881
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001113 ]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Kim Khương, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/06/1978, Quê quán=Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1881}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1121 (số thứ tự 1001113).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kim Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kim Khương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Kim Khương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Khánh
  2. Bùi Văn Kiểm
  3. Đỗ Đức Long
  4. Đinh Văn Ngự
  5. Vũ Văn Phú
  6. Lê Văn Quý
  7. Ong Thế Sự
  8. Lương Văn Tăng
  9. Nguyễn Văn Thái
  10. Lê Văn Quý
  11. Ong Thế Sự
  12. Lương Văn Tăng
  13. Nguyễn Văn Thái
  14. Bùi Xuân Thành
  15. Vũ Hữu Thành
  16. Lê Văn Thập
  17. Ngô Văn Thin
  18. Vũ Duy Thu
  19. Nguyễn Văn Trung
  20. Phạm Văn Từ
  21. Đoàn Văn Tý
  22. Trần văn Xuân