Lê Văn Khao

Năm sinh1960
Quê quánVũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
Ngày hy sinh 31/01/1979
Vị trí mộ 1830
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001062 ]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Khao, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=31/01/1979, Quê quán=Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1830}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1070 (số thứ tự 1001062).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Khao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Khao” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Khao” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/01/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Huấn sinh 1957 · Hưng Long - Hưng Yên
  2. Ngô Bá Hướng sinh 1960 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
  3. Nguyễn Văn Khoát sinh 1960 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Vũ Duy Lũng sinh 1960 · Ngọc Lâm - Hưng Yên
  5. Ngô Văn Mến sinh 1958 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  6. Trần Đức Minh sinh 1960 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  7. Ngô Văn Sân sinh 1959 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Nguyễn Đức Thắng sinh 1957 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  9. Phạm Văn Thanh sinh 1960 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  10. Ngô Văn Sân sinh 1959 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Nguyễn Đức Thắng sinh 1957 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  12. Phạm Văn Thanh sinh 1960 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  13. Trần Văn Thành sinh 1960 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
  14. Lê Khá Thạp sinh 1957 · Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương
  15. Phạm Thế Thông sinh 1956 · Hưng Phú - Nghệ An
  16. Phạm Văn Thuần sinh 1958 · Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
  17. Nguyễn Văn Trọng sinh 1960 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  18. Bùi Văn Xưởng sinh 1959 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình