Nguyễn Công Khánh

Năm sinh1955
Quê quánQuan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
Ngày hy sinh 15/06/1978
Vị trí mộ 1823
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001055 ]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Khánh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=15/06/1978, Quê quán=Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1823}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1063 (số thứ tự 1001055).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Khánh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Công Khánh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Linh sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  2. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1954 · Yên vĩ Hoà Tiên - Yên Phong - Bắc Ninh
  3. Nguyễn Văn Ngãi sinh 1958 · Lộc châu-Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
  4. Dương Quang Ngọc sinh 1958 · Đồng lâm-Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1957 · Bảo châu-Quảng Châu - Hưng Yên
  6. Trần Quang Phước sinh 1958 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
  7. Đào Văn Tâm sinh 1957 · Sơn-Thủy Thường dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  8. Trần Quang Phước sinh 1958 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Đào Văn Tâm sinh 1957 · Sơn-Thủy Thường dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  10. Nguyễn Đình Thi sinh 1956 · Phục lễ-Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
  11. Trần Đức Thịnh sinh 1954 · Phú lương-Tiên Sơn - Phú Thọ
  12. Nguyễn Văn Trực sinh 1945 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam