Dương Công Khánh

Năm sinh1960
Quê quánViệt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang
Ngày hy sinh 27/08/1978
Vị trí mộ 1815
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001047 ]: Lietsi {Họ tên=Dương Công Khánh, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=27/08/1978, Quê quán=Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1815}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1055 (số thứ tự 1001047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Công Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Công Khánh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Công Khánh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Xuân sinh 1957 · Thượng sĩ - A trưởng · C2 - D7 - E31 - F2
  2. Lê Văn Khương sinh 1960 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Vũ Văn Sơn sinh 1959 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
  4. Đinh Văn Thắng sinh 1958 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  5. Nguyễn Văn Thắng sinh 1958 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  6. Vũ Văn Sơn sinh 1959 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
  7. Đinh Văn Thắng sinh 1958 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  8. Nguyễn Văn Thắng sinh 1958 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  9. Nguyễn Đình Trọng sinh 1959 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  10. Bùi Quang Văn Tân tiến, Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
  11. Vũ Xuân Vực sinh 1956 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng