Lã Mạnh Khang

Năm sinh1954
Quê quánĐông Du - Bình Lục - Nam Định
Ngày hy sinh 31/12/1977
Vị trí mộ 1787
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001019 ]: Lietsi {Họ tên=Lã Mạnh Khang, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Đông Du - Bình Lục - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1787}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1027 (số thứ tự 1001019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Mạnh Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Mạnh Khang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lã Mạnh Khang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Chí Hội
  2. Lê Văn Hưu
  3. Phan Như Khôi
  4. Đoàn Tiến Khới
  5. Nguyễn Tất Mai
  6. Hà Văn Ngữ
  7. Nguyễn Văn Pháp
  8. Nguyễn Quốc Phú
  9. Đặng Văn Phương
  10. Nguyễn Phượng Minh
  11. Đặng Văn Sỹ
  12. Hoàng Văn Tài
  13. Nguyễn Văn Tạo
  14. Đặng Văn Phương
  15. Nguyễn Phượng Minh
  16. Đặng Văn Sỹ
  17. Hoàng Văn Tài
  18. Nguyễn Văn Tạo
  19. Trịnh Duy Thành
  20. Nông Văn Thoát
  21. Lê Hữu Thu
  22. Vũ Xuân Tự
  23. Đặng Nguyễn Vạn