Trần Thế Hùng

Năm sinh1959
Quê quánĐội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
Ngày hy sinh 10/5/1978
Vị trí mộ 1689
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000921 ]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Hùng, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=10/5/1978, Quê quán=Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1689}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 929 (số thứ tự 1000921).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thế Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Thế Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Hồng Kỳ
  2. Nông Trọng Loan
  3. Hồ Định Long
  4. Nguyễn Văn Ninh
  5. Nguyễn Văn Quang
  6. Hoàng V Sánh
  7. Bùi Văn Sáu
  8. Nguyễn Văn Quang
  9. Hoàng V Sánh
  10. Bùi Văn Sáu