Bùi Việt Hùng

Năm sinh1956
Quê quánNghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Ngày hy sinh 22/04/1978
Vị trí mộ 1623
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000855 ]: Lietsi {Họ tên=Bùi Việt Hùng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=22/04/1978, Quê quán=Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1623}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 863 (số thứ tự 1000855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Việt Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Việt Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Việt Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Huấn sinh 1958 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang
  2. Hoàng Xuân Lộc sinh 1958 · Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội
  3. Nguyễn Thế Mận sinh 1959 · Đội 9-Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Nguyễn Hữu Ngọ sinh 1958 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây
  5. Trần Doãn Nho sinh 1950 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
  6. Bùi Văn Phân sinh 1959 · Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Quang sinh 1955 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  8. Phạm Văn Thắng sinh 1958 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  9. Nguyễn Văn Quang sinh 1955 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  10. Phạm Văn Thắng sinh 1958 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  11. Lương Xuân Thành sinh 1950 · Xuân Đài - Thủy Xuân - Hà Nam
  12. Phan Đức Tuyền sinh 1954 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Lương Đình Vơn sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh