Nguyễn Công Huệ
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 12/5/1978 |
| Vị trí mộ | 1620 |
| An táng hiện nay | NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1000852 ]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Huệ, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=12/5/1978, Quê quán=Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1620}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 860 (số thứ tự 1000852).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Huệ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Công Huệ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 12/5/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Hưng sinh 1958
- Vi Văn Lâm sinh 1954 · Tràng tiền - Phố Yên - Hà Nội
- Lương Văn Ly sinh 1956 · Bình an-Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lê Văn Minh sinh 1956 · Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Đàm Trọng Nghĩa sinh 1955 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Síu sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
- Bùi Quang Thái sinh 1958 · Thon thấy-Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thảng sinh 1958 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Síu sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
- Bùi Quang Thái sinh 1958 · Thon thấy-Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thảng sinh 1958 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Đức Trang sinh 1959 · trang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
- Đặng Thanh Tú sinh 1956 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
- Trần Hùng Vương sinh 1956 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ