Lương Ngọc Huân

Năm sinh1955
Quê quánĐại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn
Ngày hy sinh 26/06/1978
Vị trí mộ 1601
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000833 ]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Huân, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=26/06/1978, Quê quán=Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1601}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 841 (số thứ tự 1000833).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Huân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Ngọc Huân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Hồng
  2. Nguyễn Mạnh Hùng
  3. Quách Văn Lương
  4. Nguyễn Đức Minh
  5. Quách Văn Quý
  6. Lê Văn Quyền
  7. Đỗ Văn Tất
  8. Hoàng Văn Táu
  9. Lê Đăng Thái
  10. Phạm Đức Thắng
  11. Quách Văn Quý
  12. Lê Văn Quyền
  13. Đỗ Văn Tất
  14. Hoàng Văn Táu
  15. Lê Đăng Thái
  16. Phạm Đức Thắng
  17. Nguyễn Khắc Thiệu
  18. Hoàng Đình Trọng
  19. Đỗ Văn Trung
  20. Hoàng Phó Tự
  21. Nguyễn Văn Tuấn
  22. Hoàng Trung Văn
  23. Phạm Văn Vy