Lưu Văn Ngẫu

Quê quánHưng Điền, Tân Hưng, Long An
Đơn vị b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
Cấp bậcH3 Tổ trưởng 860-X5
Ngày hy sinh 20.4.1970
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Áp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000663]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Ngẫu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20.4.1970, Quê quán=Hưng Điền, Tân Hưng, Long An, Đơn vị=b1, c3 sản xuất vũ khí QK2, Cấp bậc=H3 Tổ trưởng 860-X5, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Áp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 671 (số thứ tự 1000663).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Ngẫu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Ngẫu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20.4.1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sung b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  2. Diễn b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  3. Thanh Hùng b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  4. Văn Phát d271, PHC/QK8
  5. Nguyễn Văn Xường (6 Xường) d271, PHC/QK8
  6. Nguyễn Văn Cường d271, PHC/QK8
  7. d271, PHC/QK8
  8. Nguyễn Thiên Đàn d271, PHC/QK8
  9. Đỗ Văn Nhĩ d271, PHC/QK8
  10. Thành d271, PHC/QK8
  11. Oanh d271, PHC/QK8
  12. Chín Nghĩa d271, PHC/QK8
  13. Trương Văn Chum d271, PHC/QK8
  14. Tám Xuân (Một mắt) d271, PHC/QK8
  15. Được d271, PHC/QK8
  16. Hậu d271, PHC/QK8
  17. Bé (Bé Cà lụi) d271, PHC/QK8