Nguyễn Thị Xuân

Năm sinh1922
Quê quánNhơn Hòa Lập, Tân Thạnh, Long An
Đơn vị Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
Cấp bậcCấp dưỡng
Ngày hy sinh 10.5.1970
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000634]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thị Xuân, Năm sinh=1922, Ngày hy sinh=10.5.1970, Quê quán=Nhơn Hòa Lập, Tân Thạnh, Long An, Đơn vị=Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam, Cấp bậc=Cấp dưỡng, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 642 (số thứ tự 1000634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thị Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thị Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10.5.1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thị Lệ Thu Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  2. Nguyễn Thị Hòa Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  3. Trịnh Trung Chánh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  4. Trịnh Văn Sáng Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  5. Nguyễn Chí Trung Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  6. Lê Thị Thu Nga Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  7. Phạm Hồng Thuận Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  8. Dương Lệ Chi Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  9. Trương Hồng Đào Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  10. Trần Thị Xinh Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam