Hoàng Văn Cường

Năm sinh1954
Quê quánGia Cẩm - Vĩnh Phúc
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C12 D9 E66 F10)
Cấp bậcHạ sĩ
Ngày hy sinh 10-05-1974
Vị trí mộ NTLS DAKGLEI KONTUM
An táng hiện nay NTLS DAKGLEI KONTUM Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000397]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Cường, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=10-05-1974, Quê quán=Gia Cẩm - Vĩnh Phúc, Đơn vị=C12 D9 E66 F10, Cấp bậc=Hạ sĩ, Nghĩa trang=NTLS DAKGLEI KONTUM, Vị trí mộ=NTLS DAKGLEI KONTUM}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 407 (số thứ tự 1000397).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS DAKGLEI KONTUM — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 10-05-1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Hồng C3 E66 - F10