Triệu Minh Cẩm

Năm sinh1947
Quê quánBạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: d8 e33)
Ngày hy sinh 26/10/1968
Nơi hy sinhTrận đánh Julie Base
Vị trí mộ Tầm Reng, Dương Minh Châu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000314]: Lietsi {Họ tên=Triệu Minh Cẩm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/10/1968, Quê quán=Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng, Đơn vị=d8 e33, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận đánh Julie Base, Vị trí mộ=Tầm Reng, Dương Minh Châu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 324 (số thứ tự 1000314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Minh Cẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Minh Cẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 26/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gầy d8 e39
  2. Nguyễn Văn Cử d8 e33
  3. Lê Văn Tương d8 e33
  4. Nguyễn Văn Phùng d8 e33
  5. Trần Văn Tá c22 e33 qk7
  6. Phạm Văn Ngòi d7 e33 qk7
  7. Đinh Văn Chính d8 e33 qk7
  8. Nguyễn Công Trái d8 e33 qk7
  9. Phạm Văn Cư d8 e33
  10. Vũ Văn Hà d8 e33
  11. Nguyễn Đình Hội d8 e33
  12. Nguyễn Hữu Phồn d9 e33
  13. Nguyễn Văn Bốc d8 e33
  14. Trần Bé d18 e33
  15. Nguyễn Đăng Tiếp d9 e33
  16. Trần Thanh Tập d9 e33
  17. Nguyễn Văn Quảng d9 e4 qk7
  18. Nguyễn Hữu Dũng d3 e4 qk7
  19. Hoàng Trọng Pháng d8
  20. Dương Văn Tập d8 qk7
  21. Bùi Ngọc Hội d8 qk7
  22. Hứa Khai Sãng d8 e33
  23. Nguyễn Duy Chung d8 qk7
  24. Hoàng Văn Thổ d8 e33 qk7
  25. Nông Văn Thắng d8 e33
  26. Hoàng Văn Loó d9 e33
  27. Hứa Văn Vịnh d8 e33
  28. Hoàng Đình Cứ d8 e33
  29. Nguyễn Khắc Cảnh d9 e33
  30. Nguyễn Văn Tý d8 e33
  31. Đinh Văn Sáu d8 qk7
  32. Hà Văn Lệ d8 e33 qk7
  33. Vũ Ngọc Lãi d8 e33
  34. Nguyễn Văn Cường d9 e33
  35. Lục Văn Chúng d8 e33 qk7
  36. Nông Văn Lư d8 e33 qk7
  37. Vũ Phúc Phiên d7 e33 qk7
  38. Phạm Văn Láo c18 e4
  39. Hoàng Công Thành d9 e33 qk7
  40. Lục Văn Bản d8
  41. Dương Văn Lực d8 e33
  42. Nguyễn Văn Gầy d8 e39