Trần Văn La

Năm sinh1950
Quê quánNhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 18, Sư đoàn 7 (danh sách ghi: C18 - F7)
Cấp bậcBinh nhất
Ngày hy sinh 13/10/1968
Vị trí mộ D1, 4, 17
An táng hiện nay NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000099]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn La, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/10/1968, Quê quán=Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng, Đơn vị=C18 - F7, Cấp bậc=Binh nhất, Nghĩa trang=NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC, Vị trí mộ=D1, 4, 17}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 95 (số thứ tự 1000099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn La” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn La” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.