Trần Danh Việt

Năm sinh1960
Quê quánNgọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhì - Chiến sĩ
Ngày hy sinh 23/06/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ KC6-R1-M18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000021]: Lietsi {Họ tên=Trần Danh Việt, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=23/06/1978, Quê quán=Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc, Đơn vị=C2 - D1 - E48 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhì - Chiến sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=KC6-R1-M18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30 (số thứ tự 1000021).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Danh Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Danh Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dương C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
  2. Nguyễn Văn Duy C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
  3. Lê Hồng Hợp
  4. Đậu Văn Hùng
  5. Phạm Văn Kế
  6. Trần Văn Khương
  7. Nguyễn Hồng Mạnh
  8. Phạm Ngọc Sinh
  9. Nguyễn Hùng Sơn
  10. Phạm Ngọc Sinh
  11. Nguyễn Hùng Sơn
  12. Vũ Quang Trung
  13. Nguyễn Duy Trước