Lê Văn Ưu

Năm sinh1953
Quê quánThống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị C4 - D14 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhất - Chiến sĩ
Ngày hy sinh 22/05/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ KC6-R1-M16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000019]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ưu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/05/1978, Quê quán=Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây, Đơn vị=C4 - D14 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhất - Chiến sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=KC6-R1-M16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29 (số thứ tự 1000019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 22/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chất C11 - D9 - E64 - F320 - QD3
  2. Phạm Văn Hồng
  3. Nguyễn Văn Hùng
  4. Trương Hữu Khoát
  5. Bùi Đức Linh
  6. Lữ Văn Mài
  7. Nguyễn Công Minh
  8. Phạm Văn Nhận
  9. Lê Xuân Phiến
  10. Võ Văn Rộc
  11. Đặng Văn Sáng
  12. Lê Văn Sành
  13. Trương Văn Sin
  14. Nguyễn Văn Sướng
  15. Trần Xuân Thắng
  16. Võ Văn Rộc
  17. Đặng Văn Sáng
  18. Lê Văn Sành
  19. Trương Văn Sin
  20. Nguyễn Văn Sướng
  21. Trần Xuân Thắng
  22. Nguyễn Trung Thành
  23. Nguyễn Cảnh Thão
  24. Lê Văn Ưu