Lại Thanh Mến

Năm sinh1958
Quê quánNghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị C1 - D7 - E64 - F320 - QD3
Cấp bậcThượng sĩ - A trưởng
Ngày hy sinh 20/05/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ Số mộ 12 R1 KC6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000005]: Lietsi {Họ tên=Lại Thanh Mến, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=20/05/1978, Quê quán=Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc, Đơn vị=C1 - D7 - E64 - F320 - QD3, Cấp bậc=Thượng sĩ - A trưởng, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số mộ 12 R1 KC6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6 (số thứ tự 1000005).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Thanh Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Thanh Mến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Côn C20 - F320 - QD3
  2. Nguyễn Văn Hồng
  3. Đặng Quốc Hùng
  4. Nguyễn Như Kích
  5. Đoàn Hồng Kinh
  6. Lại Thanh Mến
  7. Hồ Lam Sơn
  8. Hồ Lan Sơn
  9. Nguyễn Hữu Tần
  10. Nguyễn Hữu Thạch
  11. Hồ Lam Sơn
  12. Hồ Lan Sơn
  13. Nguyễn Hữu Tần
  14. Nguyễn Hữu Thạch
  15. Phạm Văn Vững
  16. Lê Viết Xanh