Trần Xuân Thiểm

Quê quánAnh Phúc - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1964
Ngày hy sinh 28/05/1966
Nơi hy sinhK18 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14836 (số thứ tự 14835).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Thiểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Thiểm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Khắc Nghệ Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Đỗ Đình Sứng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Đỗ Văn Nho d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Đình Mau d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Vũ Đình Đoan Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Dương Tào Uyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Lê Quang Điều Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Ngọc Mẫn Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Trần Xuân Lược Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lê Xuân Vinh Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Nguyễn Văn Rỷ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Trần Văn Luyện Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Vũ Hồng Quang Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Nguyễn Văn Trường Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Đậu Tình Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Trần Văn Khiêm Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Nguyễn Văn Cường Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Lê Minh Thìn Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Phạm Ngọc Bệ Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Lê Ngọc Châu Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Lê Văn Phúc Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Nguyễn Thắng Vận Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  23. Nguyễn Chí Hiếu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  24. Vũ Đình Cự Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  25. Ninh Xuân Đài Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh