Phạm Minh Tuyên

Năm sinh1945
Quê quánDuyên Hà - Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 7/11/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐ29 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đ29 - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14688 (số thứ tự 14687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 7/11/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đằng Giao Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Tiến Thăng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.18.01 Con Don bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Thịnh Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Văn Định Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đ29 - Kon Tum