Đàm Tuấn Anh

Năm sinh1954
Quê quánHùng Trì - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 7/4/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Pa - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Chư Pa - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14668 (số thứ tự 14667).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Tuấn Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Tuấn Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Tuấn Anh Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.09 mộ 2 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lương Ngọc Tít Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Cam Văn Cao Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Điến Tài Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lý Văn Chí Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đình Hiển Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Diu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Phúc Thìn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Văn Thản d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Đình Bản Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Bảo Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Xuân Giáp Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Anh Sơn d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Công Miện d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3