Lê Đình Du

Năm sinh1936
Quê quánThắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 5/8/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Pa, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Chư Pa, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14660 (số thứ tự 14659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Hồng Lẫy Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  2. Nông Văn Thôn Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lý Văn Sáng Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nông Văn Dậu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Tiu d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Huấn d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Đức Lai Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, khu 4 - Gia Lai