Trần Xuân Lập

Năm sinh1953
Quê quánAn Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1971
Ngày hy sinh 10/11/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.68.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14649 (số thứ tự 14648).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/11/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Minh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Văn Bộ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Nhiều Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hữu Quýnh Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót Lốp
  5. Phạm Ngọc Oánh Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Hiếu Tiệu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đào Đức Kiêm Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Tạ Hồng Miên Tiểu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Tạ Hồng Mền Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  10. Phạm Quốc Huy Đại đội 5, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Quốc Bảo d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Kim Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3