Cao Xuân Luận

Năm sinh1943
Quê quánDiễn Liên - Diễn Châu - Nghệ an
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3)
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 17/03/1967
Nơi hy sinhChư Pa - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14092 (số thứ tự 14091).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Xuân Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Xuân Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/03/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sâm sinh 1945 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Lê Hữu Nhâm sinh 1942 · Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  3. Lương Tú Thảo sinh 1944 · An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  4. Hán Văn Tình sinh 1946 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  5. Trần Hữu Đạm Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  6. Dương Văn Sinh sinh 1942 · Đình Đông - Bạch Mai - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  7. Thái Duy Lân Đông Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  8. Trần Gia Tư sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  9. Phạm Duy Sửu sinh 1937 · Phong Danh - Bình Lương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  10. Phạm Thanh Tuất Văn Thanh - Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt Trận B3
  11. Phan Cúc sinh 1944 · Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  12. Đinh Ngọc Bân sinh 1942 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  13. Cao Xuân Thành sinh 1940 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  14. Dương Sân Sinh sinh 1942 · Bình Đông - Bạch Mai - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3