Nguyễn Văn Trung

Năm sinh1939
Quê quánTrung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3)
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 3/1/1969
Nơi hy sinhChư Hinh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14104 (số thứ tự 14103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/1/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Mô Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đoàn Văn Gươm Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  3. Trần Văn Hợi Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  4. Hoàng Văn Xướng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  5. Doãn Phúc Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  6. Lê Đình Phương Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  7. Đậu Đình Dương Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  8. Nguyễn Văn Miễn Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  9. Dương Công anh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  10. Đậu Đình Dương Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  11. Trần Văn Sửu Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Hà Ngọc Từu Đại đội 46, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Thịnh Đại đội 45, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Trương Văn Đồ Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3