Nguyễn Trung Trực

Năm sinh1950
Quê quánTiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 26/02/1970
Nơi hy sinhĐăk Son - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14063 (số thứ tự 14062).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Trực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Trực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/02/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Ninh Bảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Chính Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phan Văn Nạp Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Giàng A Páo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Thảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.34.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phùng Quang Kỳ Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Khu vực T11