Phạm Hồng Tăng

Năm sinh1951
Quê quánYên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 6/11/1971
Nơi hy sinhĐiểm cao - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13941 (số thứ tự 13940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Hùng Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.83.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Mã Đình Lộc Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.53.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Nguyễn Sinh Hiền Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Sinh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  5. Hoàng Văn Cài Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.83.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  6. Đoàn Văn Tiệu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai, K5
  7. Hoàng Văn Điện Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.83.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  8. Trần Tiến Bốn Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 9.81 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Tiền Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Bá Toán Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Xuân Tần Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Vũ Chí Thanh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Văn Biểm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Phạm Văn Thuận Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.65.09 Bản đồ UTM 1/50.000