Hoàng Văn Mến

Năm sinh1950
Quê quánTự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1968
Ngày hy sinh 11/8/1969
Nơi hy sinhĐông bắc 871 cách 882 1km

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13858 (số thứ tự 13857).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Kính Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun, h4, Gia Lai
  2. Mai Quốc Khánh Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun H4 - Gia Lai
  3. Bùi Văn Thinh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trịnh Ngọc Khải Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Dự d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trịnh Văn Tiêm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đàm Văn Cháy Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Thanh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Bào Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3